Thông báo

Tìm kiếm

  • CẢ NƯỚC HƯỚNG VỀ THÀNH PHỐ MANG TÊN BÁC

Danh sách công nhận hoàn thành khóa học lớp bồi dưỡng cập nhật nghiệp vụ quản lý trường MN, TH và THCS 1,0 tháng, đợt 2 năm 2020

Đăng lúc: 09:45:44 04/12/2020 (GMT+7)

 
            SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
                                    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
       TRUNG TÂM GDTX TỈNH
               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH CÔNG NHẬN HOÀN THÀNH KHÓA HỌC LỚP BỒI DƯỠNG CẬP NHẬT
NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ TRƯỜNG HỌC TRƯỜNG MN, TH và THCS 1,0 THÁNG, ĐỢT 02 NĂM 2020
TT
TT lớp
Họ và 
Tên
Ngày, tháng, năm sinh
Đơn vị công
Điểm
Xếp loại
Lớp
Số
Chữ
 
1
1
VŨ THỊ
ÁNH
06/01/1970
Trường
 Văn Lộc
 huyện
Hậu Lộc
9.0
Chín
Giỏi
MN A
2
2
NGUYỄN THÙY
CHI
23/07/1980
Trường
Quảng Thắng
 thành phố
Thanh Hóa
8.5
Tám rưỡi
Khá
MN A
3
3
LÊ THỊ
CHINH
13/04/1968
Trường
Yên Phong
 huyện
Yên Định
8.5
Tám rưỡi
Khá
MN A
4
4
TRƯƠNG THỊ
ĐÀO
03/12/1978
Trường
Lam Sơn
 thành phố
Thanh Hóa
9.0
Chín
Giỏi
MN A
5
5
TRẦN THỊ THU
HÀ 
23/06/1975 
Trường
Hải Lộc 
 huyện
Hậu Lộc
9.0
Chín
Giỏi
MN A
6
6
NGUYỄN THỊ THANH
HẢI
28/07/1980
Trường
Đông Hương
 thành phố
Thanh Hóa
8.0
Tám
Khá
MN A
7
7
PHẠM THỊ THANH
HẢI
21/07/1974
Trường
Định Tân
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
MN A
8
8
NGUYỄN THỊ
HẰNG
14/03/1977
Trường
Trường Thi A
 thành phố
Thanh Hóa
9.0
Chín
Giỏi
MN A
9
9
NGUYỄN THỊ
HẰNG
04/11/1979
Trường
Phú Sơn
 thành phố
Thanh Hóa
8.5
Tám rưỡi
Khá
MN A
10
10
LÊ THỊ
HẠNH
25/12/1969
Trường
Định Thành
 huyện
Yên Định
8.0
Tám
Khá
MN A
11
11
VŨ THỊ
HẢO
05/10/1971
Trường
Đa Lộc
 huyện
Hậu Lộc
9.0
Chín
Giỏi
MN A
12
12
PHẠM THỊ
HIỀN
25/12/1980
Trường
Tân Sơn
 thành phố
Thanh Hóa
9.0
Chín
Giỏi
MN A
13
13
LÊ THỊ
HIỂN
21/10/1970
Trường
Ngư Lộc 2
 huyện
Hậu Lộc
9.0
Chín
Giỏi
MN A
14
14
LƯU THỊ
HÒA
07/07/1969
Trường
Yên Lạc
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
MN A
15
15
NGUYỄN THỊ
HOAN
02/09/1975
Trường
Đa Lộc
 huyện
Hậu Lộc
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
MN A
16
16
MAI THỊ
HUYỀN
10/06/1971
Trường
Vĩnh Tân
 huyện
Vĩnh Lộc
9.0
Chín
Giỏi
MN A
17
17
NGUYỄN THỊ
LÀI
08/04/1970
Trường
Định Bình
 huyện
Yên Định
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
MN A
18
18
NGUYỄN THỊ
LIÊN
15/11/1972
Trường
Xuân Lộc
 huyện
Hậu Lộc
9.0
Chín
Giỏi
MN A
19
19
ĐỖ THỊ
LỢI
27/09/1973
Trường
Vĩnh Hưng
 huyện
Vĩnh Lộc
9.0
Chín
Giỏi
MN A
20
20
TRỊNH THỊ
MAI
07/11/1985
Trường
Vĩnh Minh
 huyện
Vĩnh Lộc
9.0
Chín
Giỏi
MN A
21
21
ĐỖ THỊ
MÙI
19/10/1979
Trường
Lộc Tân
 huyện
Hậu Lộc
8.5
Tám rưỡi
Khá
MN A
22
22
PHẠM THỊ
NĂM
15/051971
Trường
Định Tiến
 huyện
Yên Định
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
MN A
23
23
NGUYỄN THỊ
NHÀN
02/02/1976
Trường
Thọ Lâm
 huyện
Thọ Xuân
8.5
Tám rưỡi
Khá
MN A
24
24
LÊ THỊ HỒNG
NHUNG
04/09/1986
Trường
Hoàng Đại
 thành phố
Thanh Hóa
8.5
Tám rưỡi
Khá
MN A
25
25
NGUYỄN THỊ
OANH
14/04/1975
Trường
Định Hải
 huyện
Yên Định
8.5
Tám rưỡi
Khá
MN A
26
26
NGUYỄN THỊ
OANH
22/01/1972
Trường
Yên Phong
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
MN A
27
27
NGUYỄN THỊ
PHÚ
08/08/1975
Trường
Định Tân
 huyện
Yên Định
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
MN A
28
28
NGUYỄN THỊ
QUYÊN
15/01/1986
Trường
Quảng Phú
 huyện
Thọ Xuân
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
MN A
29
29
LÊ THỊ
QUỲNH
18/08/1980
Trường
Đông Hải
 thành phố
Thanh Hóa
9.0
Chín
Giỏi
MN A
30
30
MAI THỊ KIM
SƠN
10/04/1988
Trường
Vĩnh Hùng
 huyện
Vĩnh Lộc
9.0
Chín
Giỏi
MN A
31
31
NGUYỄN THỊ
THẶNG
16/02/1972
Trường
27/02
 thành phố
Thanh Hóa
9.0
Chín
Giỏi
MN A
32
32
MAI THỊ
THÂU
30/12/1970
Trường
Hưng Lộc
 huyện
Hậu Lộc
9.0
Chín
Giỏi
MN A
33
33
PHẠM THỊ
THU
06/09/1969
Trường
Định Thành
 huyện
Yên Định
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
MN A
34
34
NGUYỄN THỊ LỆ
THU
11/02/1982
Trường
Xuân Lam
 huyện
Thọ Xuân
9.0
Chín
Giỏi
MN A
35
35
ĐINH THỊ MAI
THU
11/08/1979
Trường
Đông Yên
 huyện
Đông Sơn
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
MN A
36
36
LÊ THỊ
THUẬN
14/06/1971
Trường
Thọ Nguyên
 huyện
Thọ Xuân
9.0
Chín
Giỏi
MN A
37
37
VŨ THU
THỦY
15/06/1977
Trường
Hàm Rồng
 thành phố
Thanh Hóa
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
MN A
38
38
TRỊNH THỊ
THỦY
15/12/1971
Trường
Vĩnh Hòa
 huyện
Vĩnh Lộc
8.0
Tám
Khá
MN A
39
39
TRẦN THỊ
THỦY
01/10/1972
Trường
Vĩnh An
 huyện
Vĩnh Lộc
9.0
Chín
Giỏi
MN A
40
40
ĐÀO THỊ
VÂN
01/10/1978
Trường
Ngư Lộc
 huyện
Hậu Lộc
9.0
Chín
Giỏi
MN A
41
1
CAO THỊ
DUNG
12/12/1976
Trường
Tĩnh Hải
 thị xã
Nghi Sơn
9.0
Chín
Giỏi
MN B
42
2
LÊ THỊ
DƯƠNG
17/11/1981
Trường
Nga Phượng 1
 huyện
Nga Sơn
9.0
Chín
Giỏi
MN B
43
3
ĐINH THỊ
05/07/1971
Trường
Quảng Châu
 thành phố
Sầm Sơn
9.0
Chín
Giỏi
MN B
44
4
MAI THỊ THU
25/01/1975
Trường
LĩnhToại
 huyện
Hà Trung
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
MN B
45
5
NGUYỄN THỊ THANH
15/05/1974
Trường
Quảng Cư
 thành phố
Sầm Sơn
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
MN B
46
6
VŨ THỊ
10/02/1980
Trường
Triệu Lộc
 huyện
Hậu Lộc
9.0
Chín
Giỏi
MN B
47
7
TRẦN THỊ
HIỀN
20/08/1976
Trường
Hải Thanh
 thị xã
Nghi Sơn
9.0
Chín
Giỏi
MN B
48
8
LÊ THỊ
HÒA
28/10/1973
Trường
Châu Lộc
 huyện
Hậu Lộc
8.5
Tám rưỡi
Khá
MN B
49
9
LÊ THỊ
HÒA
25/09/1974
Trường
Hải Hà
 huyện
Tính Gia
8.5
Tám rưỡi
Khá
MN B
50
10
LÊ THỊ
HỒNG
09/01/1984
Trường
Công Chính
 huyện
Nông Cống
9.0
Chín
Giỏi
MN B
51
11
PHẠM THỊ
HỒNG
11/11/1986
Trường
Thị Trấn
 huyện
Mường Lát
9.0
Chín
Giỏi
MN B
52
12
MAI THỊ
HUẾ
06/05/1972
Trường
Hà Tiến
 huyện
Hà Trung
9.0
Chín
Giỏi
MN B
53
13
BÙI THỊ THU
HƯƠNG
31/01/1973
Trường
Nghi Sơn
 thị xã
Nghi Sơn
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
MN B
54
14
LÊ THỊ
HƯƠNG
23/01/1981
Trường
Quảng Hưng
 thành phố
Thanh Hóa
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
MN B
55
15
NGUYỄN THỊ
HƯƠNG
10/10/1974
Trường
Châu Lộc
 huyện
Hậu Lộc
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
MN B
56
16
NGUYỄN THỊ
HƯƠNG
05/04/1969
Trường
Tượng Văn
 huyện
Nông Cống
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
MN B
57
17
LÊ THỊ
HƯỜNG
14/12/1981
Trường
Trung Thành
 huyện
Nông Cống
9.0
Chín
Giỏi
MN B
58
18
TRẦN THỊ
HƯỜNG
03/09/1970
Trường
Hải Yến
 thị xã
Nghi Sơn
9.0
Chín
Giỏi
MN B
59
19
HOÀNG THỊ
HỮU
22/07/1974
Trường
Thiệu Chính
 huyện
Thiệu Hóa
8.0
Tám
Khá
MN B
60
20
NGUYỄN THỊ
HUYỀN
20/06/1982
Trường
Cán Khê
 huyện
Như Thanh
9.0
Chín
Giỏi
MN B
61
21
NGUYỄN THỊ
LAN
27/10/1971
Trường
Tiến Lộc
 huyện
Hậu Lộc
9.0
Chín
Giỏi
MN B
62
22
LÊ THỊ
LIÊN
26/06/1982
Trường
Thiệu Lý
 huyện
Thiệu Hóa
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
MN B
63
23
NGUYỄN THỊ
LOAN
08/10/1976
Trường
Cẩm Châu
 huyện
Cẩm Thủy
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
MN B
64
24
PHẠM THỊ
MINH
09/03/1969
Trường
Hà Châu
 huyện
Hà Trung
9.0
Chín
Giỏi
MN B
65
25
TRỊNH THỊ
NGỌC
24/08/1979
Trường
Hoàng Giang
 huyện
Nông Cống
9.0
Chín
Giỏi
MN B
66
26
ĐỊNH THỊ
NHÂM
01/05/1974
Trường
Thiệu Toán
 huyện
Thiệu Hóa
8.5
Tám rưỡi
Khá
MN B
67
27
PHẠM THỊ
PHƯƠNG
10/12/1983
Trường
Nga Tiến
 huyện
Nga Sơn
9.0
Chín
Giỏi
MN B
68
28
LÊ THỊ
QUYÊN
05/05/1972
Trường
Thiệu Tâm
 huyện
Thiệu Hóa
9.0
Chín
Giỏi
MN B
69
29
NGUYỄN THỊ
QUYÊN
17/09/1969
Trường
Hà Bắc
 huyện
Hà Trung
9.0
Chín
Giỏi
MN B
70
30
NGUYỄN THỊ
TẤN
14/09/1982
Trường
Tân Khang
 huyện
Nông Cống
9.0
Chín
Giỏi
MN B
71
31
PHẠM THỊ
THẮM
30/03/1982
Trường
Đồng Thịnh
 huyện
Ngọc Lặc
9.0
Chín
Giỏi
MN B
72
32
LÊ THỊ
THẢO
10/02/1979
Trường
Phú Nhuận
 huyện
Như Thanh
8.5
Tám rưỡi
Khá
MN B
73
33
LÊ THỊ
THỊNH
04/04/1975
Trường
Tân Trường
 thị xã
Nghi Sơn
9.0
Chín
Giỏi
MN B
74
34
TRẦN THỊ
THƠM
23/07/1972
Trường
Thiệu Lý
 huyện
Thiệu Hóa
8.0
Tám
Khá
MN B
75
35
TỐNG THỊ
THU
20/12/1972
Trường
Thiệu Tâm
 huyện
Thiệu Hóa
8.0
Tám
Khá
MN B
76
36
HOÀNG THỊ
THÙY
29/05/1970
Trường
Mai Lâm
 thị xã
Nghi Sơn
9.0
Chín
Giỏi
MN B
77
37
PHẠM THỊ
THỦY
10/05/1973
Trường
Mỹ Lộc
 huyện
Hậu Lộc
8.0
Tám
Khá
MN B
78
38
LÊ THỊ
TOÀN
11/11/1981
Trường
Hải Thượng
 huyện
Tính Gia
9.0
Chín
Giỏi
MN B
79
39
TỐNG THỊ
TUYẾN
20/11/1973
Trường
Thiệu Chính
 huyện
Thiệu Hóa
8.5
Tám rưỡi
Khá
MN B
80
40
PHẠM THỊ
VÂN
08/08/1978
Trường
Trung Lý
 huyện
Mường Lát
8.5
Tám rưỡi
Khá
MN B
81
41
VĂN THỊ
VÂN
06/04/1979
Trường
Mai Lâm
 thị xã
Nghi Sơn
9.0
Chín
Giỏi
MN B
82
1
LÊ MINH
CHÂU
12/06/1970 
Trường
Vạn Thắng 
 huyện
Nông Cống
9.0
Chín
Giỏi
TH A
83
2
NGUYỄN THỊ
CÚC
15/8/1976
Trường
Cẩm Giang
 huyện
Cẩm Thủy
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
TH A
84
3
HỒ VĂN
CƯỜNG
26/04/1979
Trường
Yên Lâm
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
TH A
85
4
LÊ TRỌNG
ĐẠI
15/09/1975
Trường
Mường Chanh
 huyện
Mường Lát
9.0
Chín
Giỏi
TH A
86
5
TRẦN THỊ
DUNG
12/10/1970
Trường
Yên Lâm
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
TH A
87
6
HOÀNG
DŨNG
03/02/1980
Trường
Cẩm Thành
 huyện
Cẩm Thủy
9.0
Chín
Giỏi
TH A
88
7
VŨ THỊ
HẢI
31/12/1976
Trường
Hoằng Ngọc
 huyện
Hoằng Hóa
8.5
Tám rưỡi
Khá
TH A
89
8
NGUYỄN THỊ
HẰNG
13/08/1974
Trường
Số 1 T.Trấn Nông Cống
 huyện
Nông Cống
9.0
Chín
Giỏi
TH A
90
9
TRƯƠNG CÔNG
HIỀN
01/09/1975
Trường
Quang Chiểu II
 huyện
Mường Lát
9.0
Chín
Giỏi
TH A
91
10
LÊ THỊ
HOA
06/07/1975
Trường
Dân Lý
 huyện
Triệu Sơn
9.0
Chín
Giỏi
TH A
92
11
ĐỖ THỊ
HƠN
10/10/1972
Trường
Vạn Hòa
 huyện
Nông Cống
8.5
Tám rưỡi
Khá
TH A
93
12
NGUYỄN VĂN
HÙNG
24/04/1977
Trường
Tam Chung
 huyện
Mường Lát
8.5
Tám rưỡi
Khá
TH A
94
13
NGUYỄN XUÂN
HÙNG
20/10/1976
Trường
Mường Lý
 huyện
Mường Lát
8.5
Tám rưỡi
Khá
TH A
95
14
NGUYỄN THỊ
HUYỀN
15/07/1974
Trường
Định Hải
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
TH A
96
15
LÊ XUÂN
LAI
12/11/1975
Trường
Thọ Thế
 huyện
Triệu Sơn
9.0
Chín
Giỏi
TH A
97
16
LÊ VĂN
LÂM
01/04/1979
Trường
Trí Nang
 huyện
Lang Chánh
8.5
Tám rưỡi
Khá
TH A
98
17
NGUYỄN THỊ MINH
LAN
08/03/1974
Trường
Yên Trường
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
TH A
99
18
LÊ THỊ
MAI
15/11/1973
Trường
Thị Trấn Quán Lào
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
TH A
100
19
NGUYỄN THỊ
MẠNH
14/12/1973
Trường
Định Hưng
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
TH A
101
20
NGUYỄN NGỌC
MINH
02/04/1975
Trường
Cẩm Tú
 huyện
Cẩm Thủy
9.0
Chín
Giỏi
TH A
102
21
NGUYỄN VĂN
NAM
 13/06/1968
Trường
Hoằng Quỳ
 huyện
Hoằng Hóa
9.0
Chín
Giỏi
TH A
103
22
LÊ ANH
QUÝ
17/04/1973
Trường
Định Bình
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
TH A
104
23
VŨ KHẮC
SAN
16/04/ 1973
Trường
Nguyễn Bá Ngọc
 huyện
Triệu Sơn
9.0
Chín
Giỏi
TH A
105
24
TRỊNH THANH
TÂN
10/08/1981
Trường
Cẩm Bình 1
 huyện
Cẩm Thủy
9.0
Chín
Giỏi
TH A
106
25
LÊ VĂN
THÁNH
02/10/1978
Trường
Yên Thắng
 huyện
Lang Chánh
8.0
Tám
Khá
TH A
107
26
BÙI XUÂN
THẢO
02/09/1975
Trường
Tén Tằn
 huyện
Mường Lát
9.0
Chín
Giỏi
TH A
108
27
HOÀNG THỊ
THỦY
21/12/1973
Trường
Hợp Thắng
 huyện
Triệu Sơn
8.5
Tám rưỡi
Khá
TH A
109
28
NGUYỄN THỊ
THỦY
25/03/1975
Trường
Nông Trường
 huyện
Triệu Sơn
9.0
Chín
Giỏi
TH A
110
29
NGUYỄN ĐÌNH
TÍNH
12/07/1972
Trường
Thị trấn Vạn Hà
 huyện
Thiệu Hóa
9.0
Chín
Giỏi
TH A
111
30
TRỊNH THỊ
TÌNH
18/12/1973
Trường
Yên Lạc
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
TH A
112
1
MAI SỸ
BẢY
19/05/1974
Trường
Thị Trấn Nga Sơn 1
 huyện
Nga Sơn
9.0
Chín
Giỏi
TH B
113
2
PHẠM THỊ
ĐIỆP
08/01/1972
Trường
Sao Vàng
 huyện
Thọ Xuân
9.0
Chín
Giỏi
TH B
114
3
HÀ VĂN
DIỆU
05/06/1978
Trường
Điền Thượng
 huyện
Bá Thước
8.5
Tám rưỡi
Khá
TH B
115
4
QUÁCH THANH
ĐỊNH
04/08/1977
Trường
Xuân Thái
 huyện
Như Thanh
9.0
Chín
Giỏi
TH B
116
5
VŨ VĂN
DŨNG
12/06/1975
Trường
Hà Lĩnh
 huyện
Hà Trung
8.5
Tám rưỡi
Khá
TH B
117
6
LÊ THỊ
10/10/1973
Trường
Xuân Yên
 huyện
Thọ Xuân
8.5
Tám rưỡi
Khá
TH B
118
7
LÊ THỊ
27/12/1970
Trường
TH&THCS Xuân Thành
 huyện
Thọ Xuân
8.5
Tám rưỡi
Khá
TH B
119
8
LÊ THỊ
HÀ 
10/02/1973
Trường
Đông Quang
 huyện
Đông Sơn
9.0
Chín
Giỏi
TH B
120
9
NGUYỄN THỊ
HÀ 
18/09/1973 
Trường
Thị trấn Hà Trung
 huyện
Hà Trung
9.0
Chín
Giỏi
TH B
121
10
VŨ ĐỨC
HẢI
20/11/1966
Trường
Thị trấn Bến Sung
 huyện
Như Thanh
9.0
Chín
Giỏi
TH B
122
11
LÊ THỊ
HẰNG
01/08/1978
Trường
Trường Xuân
 huyện
Thọ Xuân
9.0
Chín
Giỏi
TH B
123
12
ĐỖ THỊ
HẠNH
29/11/1971
Trường
Thị Trấn
 huyện
Bá Thước
8.5
Tám rưỡi
Khá
TH B
124
13
MAI HỒNG
HẠNH
22/03/1971
Trường
Nga Thành
 huyện
Nga Sơn
9.0
Chín
Giỏi
TH B
125
14
NGUYỄN HÙNG
HIỂN
03/09/1970
Trường
Hà Sơn
 huyện
Hà Trung
9.0
Chín
Giỏi
TH B
126
15
PHẠM VĂN
HIỆU
19/05/1981
Trường
Kiên Thọ I
 huyện
Ngọc Lặc
9.0
Chín
Giỏi
TH B
127
16
LÊ THỊ
HOA
25/01/1978
Trường
Xuân Quang
 huyện
Thọ Xuân
9.0
Chín
Giỏi
TH B
128
17
CAO THỊ
HUỆ
03/02/1970
Trường
Trung Tiến
 huyện
Quan Sơn
8.5
Tám rưỡi
Khá
TH B
129
18
NGÔ THỊ
HƯƠNG
16/02/1975
Trường
Thị Trấn
 huyện
Nga Sơn
9.0
Chín
Giỏi
TH B
130
19
LÊ NĂNG
HUY
05/10/1976
Trường
Thọ Nguyên
 huyện
Thọ Xuân
8.5
Tám rưỡi
Khá
TH B
131
20
VŨ THỊ
LÀI
10/10/1971
Trường
Thọ Nguyên
 huyện
Thọ Xuân
8.5
Tám rưỡi
Khá
TH B
132
21
MAI THỊ
LIÊN
05/04/1974
Trường
Hà Ngọc
 huyện
Hà Trung
9.0
Chín
Giỏi
TH B
133
22
HOÀNG THỊ
NGA
11/05/1971
Trường
Trung Hạ
 huyện
Quan Sơn
9.0
Chín
Giỏi
TH B
134
23
PHẠM THỊ
NHẠN
26/05/1975
Trường
Tây Hồ
 huyện
Thọ Xuân
9.0
Chín
Giỏi
TH B
135
24
NGUYỄN THỊ
NHI
02/04/1970
Trường
Ban Công
 huyện
Bá Thước
8.5
Tám rưỡi
Khá
TH B
136
25
VŨ THỊ
OANH
10/01/1975
Trường
Hà Ninh
 huyện
Hà Trung
9.0
Chín
Giỏi
TH B
137
26
LÊ VĂN
SƠN
10/11/1975
Trường
Hà Châu
 huyện
Hà Trung
9.0
Chín
Giỏi
TH B
138
27
LÊ BÁ
TẠI
06/12/1969
Trường
Cán Khê
 huyện
Như Thanh
9.0
Chín
Giỏi
TH B
139
28
ĐẶNG THỊ
TÂM
01/01/1972
Trường
Thọ Hải
 huyện
Thọ Xuân
9.0
Chín
Giỏi
TH B
140
29
NGUYỄN VĂN
TÂM
12/09/1971
Trường
Mỹ Tân
 huyện
Ngọc Lặc
9.0
Chín
Giỏi
TH B
141
30
NGUYỄN THỊ
THẢO
02/03/1976
Trường
Thị Trấn Thọ Xuân
 huyện
Thọ Xuân
9.0
Chín
Giỏi
TH B
142
31
TRẦN THỊ
THẢO
10/10/1971
Trường
Trung Hạ
 huyện
Quan Sơn
9.0
Chín
Giỏi
TH B
143
32
NGUYỄN THỊ
THÚY
20/07/1976
Trường
Xuân Châu
 huyện
Thọ Xuân
8.5
Tám rưỡi
Khá
TH B
144
1
MAI HỮU
CHINH
01/08/1981
Trường
Nga Giáp
 huyện
Nga Sơn
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
145
2
LÊ ĐỨC
CHUNG
16/10/1978
Trường
Yên Hùng
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
146
3
NGUYỄN TIẾN
CHUNG
01/05/1978
Trường
Cẩm Ngọc
 huyện
Cẩm Thủy
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
147
4
PHẠM VĂN
CƯƠNG
10/11/1978
Trường
DT Nội trú  Ngọc Lặc
 huyện
Ngọc Lặc
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
148
5
HÀ HỒNG
ĐIỆP
12/06/1980
Trường
DT Nội trú
 huyện
Cẩm Thủy
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
149
6
NGUYỄN ANH
ĐỨC
16/01/1980
Trường
Cẩm Thạch
 huyện
Cẩm Thủy
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
150
7
NGUYỄN THỊ MAI
DUNG
12/04/1970
Trường
Hà Vinh
 huyện
Hà Trung
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
151
8
NGUYỄN VĂN
DŨNG
13/10/1977
Trường
Dân Quyền
 huyện
Triệu Sơn
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
152
9
NGUYỄN MINH
GIANG
02/05/1980
Trường
Yên Lạc
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
153
10
HỨA THỊ
15/12/1979
Trường
TT Nưa
 huyện
Triệu Sơn
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
154
11
LÊ VĂN
HẢI
25/02/1985
Trường
Giao Thiện
 huyện
Lang Chánh
8.5
Tám rưỡi
Khá
THCS A
155
12
NGUYỄN VĂN
HẢO
20/02/1973
Trường
Hà Bình
 huyện
Hà Trung
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
156
13
LÊ THỊ
HIỀN
28/12/1969
Trường
Định Hòa
 huyện
Yên Định
8.5
Tám rưỡi
Khá
THCS A
157
14
NGUYỄN HỮU
HIỂN
20/11/1968
Trường
TH& THCS Yên Ninh
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
158
15
LÊ VĂN
HOAN 
06/04/1969 
Trường
Đông Hoàng
 huyện
Đông Sơn
8.5
Tám rưỡi
Khá
THCS A
159
16
NGUYỄN THỊ
HỒNG
09/01/1979
Trường
TH& THCS Yên Ninh
 huyện
Yên Định
8.5
Tám rưỡi
Khá
THCS A
160
17
TRỊNH THU
HƯƠNG
10/02/1977
Trường
Yên Thái
 huyện
Yên Định
8.5
Tám rưỡi
Khá
THCS A
161
18
CHU THỊ
HƯỜNG
01/01/1972
Trường
Nguyễn Văn Trỗi
 thành phố
Thanh Hóa
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
THCS A
162
19
TRẦN THỊ MAI
HƯƠNG 
01/06/1969 
Trường
Đông Quang
 huyện
Đông Sơn
8.5
Tám rưỡi
Khá
THCS A
163
20
MAI VĂN
KHOÁT
19/07/1970
Trường
Tế Thắng
 huyện
Nông Cống
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
164
21
NGUYỄN NGỌC
LAN
04/10/1971
Trường
Đồng Lương
 huyện
Lang Chánh
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
165
22
LÊ VĂN
LINH
12/12/1972
Trường
TH&THCS Giao An
 huyện
Lang Chánh
8.5
Tám rưỡi
Khá
THCS A
166
23
ĐỖ TUẤN
LONG
19/02/1975
Trường
TH&THCS Lộc Thịnh
 huyện
Ngọc Lặc
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
167
24
LÊ VĂN
MƯỜI
05/05/1965
Trường
Triệu Thị Trinh
 huyện
Triệu Sơn
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
THCS A
168
25
ĐẶNG XUÂN
PHƯƠNG
04/11/1972
Trường
Trường Trung
 huyện
Nông Cống
8.0
Tám
Khá
THCS A
169
26
NGUYỄN KHANG
QUANG
17/11/1974
Trường
TH&THCS Cẩm Lương
 huyện
Cẩm Thủy
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
170
27
NGUYỄN VIỆT
QUANG
21/07/1984
Trường
Cẩm Thành
 huyện
Cẩm Thủy
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
171
28
LÊ THỊ
SÂM
06/06/1977
Trường
Yên Trường
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
172
29
NGUYỄN ĐÌNH
SÂM
22/10/1975
Trường
Lam Sơn
 huyện
Ngọc Lặc
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
173
30
NGUYỄN THẾ
TÀI
07/07/1980
Trường
PT Cao Sơn
 huyện
Bá Thước
8.5
Tám rưỡi
Khá
THCS A
174
31
NGUYỄN VĂN
TÂN
17/12/1978
Trường
Yên Giang
 huyện
Yên Định
8.5
Tám rưỡi
Khá
THCS A
175
32
HÀ VĂN
TẤN
20/10/1973
Trường
Yên Khương
 huyện
Lang Chánh
8.5
Tám rưỡi
Khá
THCS A
176
33
TRỊNH ĐÌNH
THÁI
27/07/1977
Trường
Hà Tông Huân
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
177
34
LÊ CHÍ
THẮNG
16/03/1975
Trường
Định Long
 huyện
Yên Định
8.5
Tám rưỡi
Khá
THCS A
178
35
TRẦN ĐÌNH
THANH
05/10/1965
Trường
Thọ Ngọc
 huyện
Triệu Sơn
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
179
36
LÊ NGỌC
THÀNH
01/10/1970
Trường
Quảng Hưng
 thành phố
Thanh Hóa
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
180
37
NGUYỄN XUÂN
THÀNH
06/11/1965
Trường
Lê Đình Kiên
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
181
38
PHẠM XUÂN
THU
07/02/1970
Trường
Quảng Tâm
 thành phố
Thanh Hóa
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
182
39
NGUYỄN ĐỨC
THUẬN
01/07/1979
Trường
Cao Ngọc
 huyện
Ngọc Lặc
9.5
Chín rưỡi
Giỏi
THCS A
183
40
NGUYỄN THỊ BÍCH
THỦY
30/03/1977
Trường
Quý Lộc
 huyện
Yên Định
8.5
Tám rưỡi
Khá
THCS A
184
41
BÙI HUY
TRÃI
05/01/1969
Trường
Kiên Thọ
 huyện
Ngọc Lặc
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
185
42
TRƯƠNG VĂN
VIÊN
05/09/1982
Trường
Cao Thịnh
 huyện
Ngọc Lặc
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
186
43
LÊ VĂN
VINH
10/11/1969
Trường
Thị trấn Quán lào
 huyện
Yên Định
9.0
Chín
Giỏi
THCS A
187
44
LÊ VĂN
15/08/1975
Trường
Tế Nông
 huyện
Nông Cống
8.5
Tám rưỡi
Khá
THCS A
188
1
PHẠM VĂN
ÁI
15/06/1968
Trường
DTBT Phú Xuân
 huyện
Quan Hóa
9.0
Chín
Giỏi
THCS B
189
2
PHẠM THỊ
BIÊN
27/7/1982
Trường
Xuân Quang
 huyện
Thọ Xuân
9.0
Chín
Giỏi
THCS B
190
3
LÊ VĂN
BÌNH
11/09/1969
Trường
TH&THCS Hải Yến
 thị xã
Nghi Sơn
9.0
Chín
Giỏi
THCS B
191
4
TRỊNH ĐÌNH
CÔNG
15/02/1978
Trường
Xuân Châu
 huyện
Thọ Xuân
9.0
Chín
Giỏi
THCS B
192
5
NGUYỄN THỊ BÍCH
DIỆP
07/04/1972
Trường
Thị trấn Vạn Hà
 huyện
Thiệu Hóa
9.0
Chín
Giỏi
THCS B
193
6
VŨ THỊ KIM
DUNG
03/03/1979
Trường
Quảng Phú
 huyện
Thọ Xuân
9.0
Chín
Giỏi
THCS B
194
7
LÊ DUY
DŨNG
05/02/1979
Trường
PTDT BT THCS Sơn Lư
 huyện
Quan Sơn
9.0
Chín
Giỏi
THCS B
195
8
NGUYỄN VĂN
DŨNG
23/08/1976
Trường
Hoằng Thành
 huyện
Hoằng Hóa
9.0
Chín
Giỏi
THCS B
196
9
LƯƠNG THỊ
DUY
11/02/1975
Trường
DTBT Phú Xuân
 huyện
Quan Hóa
9.0
Chín
Giỏi
THCS B
197
10
LÊ THỊ
DUYÊN
08/08/1980
Trường
Xuân Phú
 huyện
Thọ Xuân
9.0
Chín
Giỏi
THCS B
198
11
TRỊNH THỊ
HẢI
11/9/1982
Trường
Tây Hồ
 huyện
Thọ Xuân
9.0
Chín
Giỏi
THCS B
199
12
NGUYỄN THỊ
HIỀN
10/09/1979
Trường <